• Toyota Corolla Altis 1.8g 2014 
    Corolla Altis 1.8G MT 
    Giá: 764.000.000

    Chi tiết

  • Toyota Corolla Altis 2014 giá tốt tại Toyota Ly Thuong Kiet
    Corolla Altis 1.8G CVT
    Giá: 815.000.000

    Chi tiết

  • Toyota corolla altis 2014 mau nau dong toyota ly thuong kiet
    Corolla Altis 2.0V CVT-i
    Giá: 954.000.000

    Chi tiết



ngoai that corolla altis 2014 gia uu dai
Lần đầu tiên, Corolla 2.0V được trang bị hệ thống cân bằng điện tử (VSC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), Camera lùi, Cảm biến góc và cảm biến lùi. Hệ thống mã hóa khóa động cơ cũng đã được trang bị trên hai phiên bản 1.8G CVT và 1.8 MT 2014.
toyota corolla altis phien ban moi 2014 hien dai nhat
Corolla Altis 2014 thế hệ mới dài hơn 80mm, rộng hơn 16mm và thấp hơn 5mm so với thế hệ cũ, với kích thước cụ thể là 4.639mm dài, 1.776mm rộng, 1.460mm cao, góp phần khiến dáng xe thể thao hơn. Ngoài ra, chiều dài cơ sở của xe cũng tăng thêm 100mm, ở mức 2.700mm, giúp khoang cabin trở nên rộng rãi hơn.
Không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi và sang trọng hơn nhiều so với “người tiền nhiệm”. Bên cạnh đó, chất liệu được sử dụng cho khoang cabin cũng được cải thiện. Những tính năng tiện nghi cao cấp xuất hiện trên Corolla Altis 2014 gồm hệ thống Smart Entry, Start/Stop, ghế chỉnh điện, màn hình cảm ứng, kết nối Bluetooth, AUX và USB.gia xe corolla altis 2.0 2014 toyota ly thuong kiet TMV giới thiệu Corolla Altis thế hệ đột phá 2014 với 3 phiên bản: phiên bản 2.0V hộp số tự động vô cấp thông minh CVT-i, phiên bản 1.8G hộp số tự động vô cấp CVT và phiên bản 1.8G số sàn 6 cấp cùng 4 màu ngoại thất cho tất cả các phiên bản gồm: Nâu ánh đồng, Ghi ánh xanh, Đen và Bạc. Về nội thất, phiên bản 2.0V CVT được trang bị nội thất da màu Đen thể hiện sự sang trọng và đẳng cấp; phiên bản 1.8G CVT số tự động có nội thất da với 2 màu: màu Be và màu Đen, trong khi đó phiên bản 1.8G số sàn có nội thất nỉ màu Be.
gia xe corolla altis 2014
 Toyota trang bị các tính năng an toàn vượt trội để mang tới cảm giác an tâm tuyệt đối cho khách hàng trên cả 2 mặt chủ động và bị động. Tính năng trợ lực phanh đã được thay đổi để tăng cường lực phanh, bánh trước được trang bị phanh đĩa thông gió. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) và hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) được tiêu chuẩn hóa cho tất cả các phiên bản.
Lần đầu tiên, Corolla 2.0V được trang bị hệ thống cân bằng điện tử(VSC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), Camera lùi, Cảm biến góc và cảm biến lùi. Hệ thống mã hóa khóa động cơ cũng đã được trang bị trên hai phiên bản 1.8G CVT và 1.8 MT.
Kích thước 2.0 CVT - i     1.8G CVT 1.8G MT
D x R x C mm 4,620 x 1,775 x 1,460 4,620 x 1,775 x 1,460 4,620 x 1,775 x 1,460
Chiều dài cơ sở mm 2,700 2,700 2,700
Khoảng sáng gầm xe mm 130 130 130
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,4 5,4 5,4
Trọng lượng không tải kg 1,255 - 1,300 1,200 - 1,260 1,180 - 1,240
Trọng lượng toàn tải kg 1,675 1,635 1,615
Động cơ 2.0 CVT - i 1.8G CVT 1.8G MT
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép
Dung tích công tác cc 1,987 1,798 1,798
Công suất tối đa mã lực @ vòng/phút 143/6,200 138/6,400 138/6,400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 187/3,600 173/4,000 173/4,000
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động Không Không Không
Hệ thống truyền động Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hộp số Vô cấp thông minh Vô cấp Số tay 6 cấp
Hệ thống treo
Trước Độc lập, kiểu Macpherson Độc lập, kiểu Macpherson Độc lập, kiểu Macpherson
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn
Vành & lốp xe
Loại vành Vành đúc Vành đúc Vành đúc
Kích thước lốp 215/45R17 205/55R16 205/55R16
Phanh
Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2 Euro 2 Euro 2
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước 2.0 CVT - i 1.8G CVT 1.8G MT
Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Đèn vị trí Có (LED) Không Không
Đèn chiếu sáng ban ngày Có (LED) Không Không
Hệ thống rửa đèn Không Không Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không Không
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không Không Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Có (Tự động) Không Không
Cụm đèn sau LED LED LED
Đèn phanh thứ ba LED LED LED
Đèn sương mù
Trước Không
Sau Không Không Không
Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng chống chói tựđộng Không Không Không
Gạt mưa gián đoạn Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Kính cửa sổ sau Kính cửa sổ sau Kính cửa sổ sau
Tay nắm cửa ngoài Sơn màu bạc (tích hợp nút bấm mở cửa thông minh) Sơn màu bạc Sơn màu bạc
NỘI THẤT
Tay lái 2.0 CVT - i 1.8G CVT 1.8G MT
Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Da Da Da
Nút bấm điều khiển tích hợp Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin, Bluetooth) Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin) Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Cần chuyển số Không Không
Bộ nhớ vị trí Không Không Không
Trợ lực lái Điện Điện Điện
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động, tích hợp màn hình camera lùi Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất Ốp sơn màu bạc Ốp sơn màu bạc Ốp sơn màu bạc
Tay nắm cửa trong Sơn màu bạc Sơn màu bạc Sơn màu bạc
Cụm đồng hồ
Loại đồng hồ Optitron Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Đen trắng Đen trắng Đen trắng
Cửa sổ trời Không Không Không
Chất liệu bọc ghế Da (Thể thao) Da Nỉ
Ghế trước
Loại ghế Loại thể thao Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Không Không Không
Tựa tay hàng ghế thứ hai Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
TIỆN NGHI
Rèm che nắng kính sau 2.0 VCT -i  1.8G VCT 1.8 GMT
Rèm che nắng cửa sau Không Không Không
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh
Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường
Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng CD 1 đĩa CD 1 đĩa
Số loa 6 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ Không Không
Kết nối Bluetooth
Chức năng đàm thoại rảnh tay
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không Không Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không Không
Chức năng mở cửa thông minh Không Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không Không Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử Không Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không Không
Camera lùi Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Sau
Góc trước Không
Góc sau Không
Hệ thống đỗ xe tự động Không Không Không
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Túi khí
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Dây đai an toàn 3 điểm (5 vị trí) 3 điểm (5 vị trí) 3 điểm (5 vị trí)
AN NINH
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Tải thông số kỹ thuật tạitai thong so ky thuat corolla altis 2014
 Hãy Liên Hệ Ngay Mr Trung 0902 779 310

Để sở Hữu Chiếc Xe  Toyota Corolla Altis 2014 thế hệ mới. 
Giá hấp dẫn tại Hồ Chí Minh. Hỗ trợ vay vốn mua xe lãi suất thấp.